di truyền

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Hiện tượng) truyền những đặc tính, đặc điểm (về hình thái, sinh lý, bệnh tật...) từ bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu. Quá trình này xảy ra thông qua vật chất di truyền (như ADN).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tính trạng màu mắt thường được di truyền từ bố mẹ sang con cái.
    • Một số bệnh như máu khó đông có thể di truyền qua nhiều thế hệ.
    • Đặc điểm chiều cao chịu ảnh hưởng của cả yếu tố di truyền môi trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính di truyền": chỉ mức độ hoặc khả năng một tính trạng nào đó được truyền từ đời này sang đời khác.
    • Tính di truyền của bệnh này khá cao.
  • "Vật chất di truyền": chỉ các phân tử mang thông tin di truyền, như ADN hoặc ARN.
    • ADN vật chất di truyền chủ yếucác sinh vật.
Biến thể từ liên quan
  • Di truyền học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về chế quy luật của hiện tượng di truyền.
    • Ông ấy một nhà nghiên cứu di truyền học nổi tiếng.
  • Di truyền (tính từ, dùng trong các cụm danh từ): tính chất liên quan đến hoặc được quy định bởi di truyền.
    • bệnh di truyền, đặc điểm di truyền, biến dị di truyền.
  • Truyền thống (từ gần nghĩa, khác lĩnh vực): chỉ sự truyền lại các giá trị văn hóa, tinh thần, không phải đặc tính sinh học.
Từ đồng nghĩa
  • Truyền lại (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong sinh học).
  • Kế thừa (thường dùng cho tài sản, địa vị, có thể dùng ẩn dụ trong sinh học).
Các cụm từ liên quan
  • Bộ gen di truyền: toàn bộ thông tin di truyền của một sinh vật.
    • Dự án giải bộ gen di truyền người đã mang lại nhiều hiểu biết mới.
  • Di truyền qua tế bào chất: kiểu di truyền không thông qua nhân tế bào.
  • Di truyền phân tử: nghiên cứu di truyềncấp độ phân tử.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": Thành ngữ này phản ánh nhận thức dân gian về sự phức tạp giữa yếu tố di truyền (sinh con) sự hình thành tính cách.
  • "Giỏ nhà ai, quai nhà nấy": Thành ngữ thường dùng để nói về sự di truyền những đặc điểm, thói quen (thường không tốt) trong một gia đình.
  1. đgt. (Hiện tượng) truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu: bệnh di truyền đặc điểm di truyền.